VneTraffic

CSGT Công an tỉnh Lâm Đồng công bố danh sách 526 biển số xe máy bị phạt nguội

Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Lâm Đồng vừa công bố danh sách nhiều phương tiện vi phạm trật tự, an toàn giao thông bị xử lý theo hình thức phạt nguội trong thời gian cao điểm trước, trong và sau Tết Nguyên đán.

Ghi nhận nhiều trường hợp vi phạm qua hệ thống camera giám sát

Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Lâm Đồng, trong khoảng thời gian từ ngày 16/12/2025 đến ngày 31/01/2026, đơn vị đã phát hiện nhiều trường hợp phương tiện vi phạm thông qua hệ thống giám sát giao thông được lắp đặt trên các tuyến đường trọng điểm.

Các hành vi vi phạm chủ yếu liên quan đến lỗi chạy quá tốc độ quy định, không chấp hành tín hiệu đèn giao thông, dừng đỗ sai quy định và một số lỗi khác ảnh hưởng trực tiếp đến trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn.

Việc phát hiện vi phạm thông qua hệ thống camera giúp bảo đảm tính khách quan, minh bạch trong công tác xử lý, đồng thời góp phần nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của người tham gia giao thông.

Công khai danh sách phương tiện vi phạm phạt nguội

Căn cứ dữ liệu ghi nhận từ hệ thống camera và các phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Lâm Đồng đã lập danh sách cụ thể các phương tiện vi phạm để thông báo và tiến hành xử lý theo quy định.

Danh sách bao gồm thông tin về biển số phương tiện, thời gian, địa điểm và hành vi vi phạm. Chủ phương tiện có tên trong danh sách được yêu cầu liên hệ cơ quan chức năng để làm việc, hoàn tất thủ tục xử lý theo quy định của pháp luật.

STT Biển số Hành vi vi phạm
1 49A-738.46 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
2 61K-015.73 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
3 51L-027.15 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
4 49A-604.64 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
5 49A-516.34 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
6 49A-737.76 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
7 49C-330.16 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
8 47A-861.61 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
9 51A-344.91 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
10 51H-701.07 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
11 49A-890.30 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
12 51L-625.30 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
13 51L-965.61 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
14 49A-766.64 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
15 93A-223.82 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
16 29C-662.78 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
17 49A-746.49 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
18 81A-320.95 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
19 72A-561.13 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
20 51L-180.02 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
21 60K-567.62 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
22 50H-528.58 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
23 61K-225.09 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24 61K-648.27 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
25 51L-180.02 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
26 51M-199.42 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
27 49A-324.72 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
28 49A-427.70 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
29 67F-006.99 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
30 49A-736.72 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
31 61K-491.03 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
32 63A-088.32 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
33 51L-152.31 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
34 51F-328.21 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
35 49A-422.72 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
36 61A-348.85 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
37 49A-620.11 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
38 51G-760.12 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
39 47A-110.96 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
40 79A-571.73 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
41 60A-426.19 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
42 60K-598.26 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
43 85C-056.73 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
44 47A-577.62 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
45 49A-572.32 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
46 47A-352.98 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
47 18H-017.13 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
48 51H-288.59 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
49 49A-305.69 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
50 60A-457.30 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
51 50H-544.37 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
52 51G-368.43 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
53 77A-140.01 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
54 61A-172.11 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
55 51G-915.35 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
56 85A-103.27 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
57 86A-253.82 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
58 85A-007.86 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
59 49A-515.89 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
60 60K-280.55 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
61 50H-530.49 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
62 79A-384.34 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
63 49A-376.74 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
64 65A-372.97 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
65 49A-110.30 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
66 51G-446.58 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
67 61K-087.66 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
68 72A-552.67 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
69 51K-252.99 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
70 49A-472.84 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
71 49A-777.95 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
72 79A-073.09 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
73 86A-273.46 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
74 49A-400.92 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
75 60K-073.82 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
76 63A-368.70 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
77 85G-000.91 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
78 78A-179.44 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
79 49E-008.37 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
80 49A-429.84 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
81 51H-787.82 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
82 49A-011.75 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
83 49A-551.26 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
84 51D-798.89 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
85 49A-195.81 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
86 47C-268.01 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
87 49A-462.57 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
88 49A-456.51 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
89 79A-294.80 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
90 49A-372.24 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
91 93A-490.82 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
92 49A-715.19 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
93 63A-373.16 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
94 51M-156.81 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
95 49A-189.82 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
96 49A-525.87 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
97 49C-371.08 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
98 49A-474.27 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
99 49A-189.30 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
100 49A-437.09 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
101 49A-365.05 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
102 49A-204.38 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
103 61A-899.20 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
104 49A-553.07 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
105 49H-029.18 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
106 49A-731.41 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
107 49C-372.94 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
108 49A-491.88 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
109 49A-688.74 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
110 49A-010.83 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
111 51K-424.68 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
112 74A-359.18 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
113 86C-167.71 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
114 49A-692.48 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
115 48C-117.12 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
116 60K-698.60 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
117 49A-314.12 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
118 49C-244.45 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
119 51L-423.84 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
120 49C-255.91 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
121 37C-380.40 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
122 49A-108.85 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
123 49A-549.14 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
124 49A-336.28 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
125 49A-348.83 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
126 49C-299.45 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
127 49A-292.20 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
128 49C-325.81 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
129 49A-250.04 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
130 49C-325.81 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
131 49A-509.22 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
132 48A-243.53 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
133 85A-069.22 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
134 49A-227.20 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
135 49A-405.45 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
136 49A-821.05 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
137 49C-104.94 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
138 49A-091.47 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
139 49A-574.38 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
140 49C-221.62 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
141 49C-261.29 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
142 49A-582.31 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
143 60K-844.06 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
144 65A-465.11 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
145 61K-147.91 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
146 49A-569.20 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
147 51K-558.07 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
148 49A-423.67 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
149 51H-138.92 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
150 49A-342.30 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
151 51A-998.31 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
152 49A-493.63 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
153 49A-413.13 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
154 49A-727.25 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
155 49A-414.22 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
156 49A-429.84 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
157 49D-017.72 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
158 49A-474.07 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
159 49A-435.50 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
160 49D-010.93 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
161 49A-475.21 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
162 49A-683.85 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
163 49A-003.76 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
164 60A-592.09 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
165 49D-008.66 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
166 85A-096.44 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
167 49A-488.16 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
168 49A-853.00 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
169 47H-089.34 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
170 51M-449.48 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
171 49B-059.12 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
172 49C-291.48 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
173 79A-121.10 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
174 49C-208.80 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
175 93A-352.04 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
176 49A-830.74 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
177 49A-322.59 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
178 60A-435.96 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
179 49E-012.47 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
180 60A-587.85 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
181 51F-601.70 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
182 49A-306.38 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
183 79A-704.17 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
184 51G-114.33 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
185 51B-336.08 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
186 62A-036.26 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
187 49A-491.57 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
188 49X3011 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
189 63C-195.70 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
190 49B-024.90 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
191 49A-488.16 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
192 86A-375.54 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
193 86A-278.92 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
194 49A-720.92 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
195 49A-548.85 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
196 61C-020.25 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
197 85A-088.19 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
198 49A-070.30 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
199 51D-390.67 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
200 51G-984.33 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
201 47A-659.41 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
202 84A-106.59 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
203 49A-127.67 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
204 49C-272.68 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
205 49A-888.54 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
206 49A-302.70 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
207 49A-233.87 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
208 86C10815 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
209 70A-054.75 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
210 49A-122.21 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
211 49C-001.28 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
212 51L-713.10 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
213 49C-308.86 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
214 49A-748.59 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
215 51H-139.06 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
216 49L-D01.28 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
217 47A-154.80 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
218 51C-919.00 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
219 79C-123.36 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
220 49A-431.48 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
221 49X3303 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
222 49D-008.52 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
223 47A-491.96 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
224 83A-163.98 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
225 49A-001.35 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
226 49A-818.17 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
227 61A-383.64 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
228 49A-366.96 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
229 61A-659.98 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
230 61A-868.01 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
231 49F-004.30 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
232 49C-296.69 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
233 49A-547.18 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
234 61K-453.15 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
235 86A-284.83 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
236 82C-012.92 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
237 67A-342.08 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
238 49C-324.77 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
239 49A-583.52 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
240 49A-547.01 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
241 49A-729.47 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
242 43A-708.21 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
243 49A-246.68 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
244 51L-087.92 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
245 51F-737.26 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
246 60A-207.09 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
247 51C34469 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
248 49A-715.19 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
249 51H-955.79 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
250 49A-416.49 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
251 49A-417.16 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
252 49E-011.97 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
253 49A-422.78 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
254 51D-841.00 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
255 49A-260.44 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
256 49H-062.74 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
257 61K-402.00 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
258 49A-298.54 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
259 51G-267.31 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
260 62A-311.24 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
261 49C-324.83 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
262 95A-099.24 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
263 51F-677.39 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
264 93A-427.61 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
265 60K-165.48 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
266 49A-639.60 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
267 51K-900.60 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
268 49A-047.82 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
269 49A-729.80 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
270 49A-312.73 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
271 48C-093.49 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
272 49E-007.01 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
273 60A-207.09 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
274 49A-744.03 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
275 48C-123.94 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
276 49A-251.36 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
277 49A-080.55 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
278 79A-397.64 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
279 49A-674.97 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
280 61A-192.13 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
281 49A-434.10 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
282 49A-312.73 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
283 49A-575.59 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
284 49A-562.66 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
285 79A-627.19 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
286 49A-628.48 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
287 79A-574.31 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
288 49A-600.13 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
289 60K-817.87 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
290 49A-015.25 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
291 49A-604.43 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
292 79A-036.96 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
293 47A-528.68 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
294 60K-776.18 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
295 49A-113.64 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
296 85A-162.11 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
297 50H-748.42 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
298 85A-000.07 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
299 49A-208.66 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
300 49A-318.31 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
301 49A-434.08 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
302 48A-223.84 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
303 47C-353.23 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
304 49A-483.70 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
305 49H-038.56 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
306 60B-008.62 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
307 51K-654.56 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
308 49A-725.41 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
309 48A-131.67 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
310 49A-015.48 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
311 49A-629.38 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
312 49A-353.23 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
313 72A-119.13 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
314 49A-353.23 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
315 72A-119.13 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
316 49A-146.99 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
317 49C-364.80 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
318 49A-485.64 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
319 49A-210.27 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
320 49A-052.68 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
321 85C-048.88 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
322 49A-793.19 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
323 43A-900.19 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
324 49A-096.65 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
325 51L-229.73 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
326 49A-358.02 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
327 49A-644.01 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
328 51K-550.45 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
329 49A-272.25 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
330 36C-426.98 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
331 49E-016.99 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
332 49A-132.77 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
333 51B-338.47 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
334 61K-467.74 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
335 49A-336.12 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
336 51M-199.56 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
337 49X6379 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
338 49C-317.63 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
339 49C-238.82 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
340 49C-133.84 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
341 85H-011.22 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
342 49B-043.21 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
343 49A-291.87 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
344 51K-723.09 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
345 49C-268.52 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
346 49A-674.92 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
347 49C-220.69 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
348 49A-104.35 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
349 48A-142.23 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
350 49A-084.13 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
351 48A-142.23 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
352 47A-666.64 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
353 79A-160.97 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
354 51K-950.52 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
355 60C-578.13 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
356 60A-778.43 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
357 51H-069.71 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
358 30G-279.27 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
359 49A-643.13 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
360 51G-544.68 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
361 52F-2718 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
362 61C-312.22 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
363 49A-255.21 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
364 49A-497.03 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
365 49A-734.20 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
366 49A-628.92 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
367 65A-309.20 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
368 49A-209.73 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
369 49A-844.82 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
370 92A-279.52 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
371 92A-279.52 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
372 61A-958.23 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
373 76A-117.04 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
374 51D-330.78 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
375 49A-456.32 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
376 49A-434.67 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
377 60C-589.26 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
378 51K-415.65 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
379 38E-003.89 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
380 86H-6137 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
381 49C-235.70 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
382 49X-4716 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
383 51K-357.08 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
384 49A-813.30 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
385 49C-127.67 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
386 49A-625.95 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
387 51K-341.95 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
388 49A-148.41 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
389 49A-568.63 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
390 49A-207.45 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
391 51L-909.56 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
392 51M-127.31 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
393 49A-656.20 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
394 60K-250.89 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
395 49A-293.73 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
396 60K-258.46 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
397 49A-007.52 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
398 49A-654.71 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
399 49H-078.31 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
400 49C-331.27 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
401 81A-032.00 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
402 51H-122.64 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
403 49A-295.81 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
404 70A-410.35 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
405 49A-382.46 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
406 47A-917.94 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
407 66A-477.05 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
408 60C-333.52 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
409 71A-162.57 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
410 49A-114.55 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
411 93A-285.62 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
412 51A-188.33 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
413 51A-510.22 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
414 79A-317.43 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
415 79A-283.20 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
416 49C-213.40 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
417 49A-286.79 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
418 49B-048.82 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
419 50F-022.46 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
420 85A-086.27 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
421 49A-256.32 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
422 60K-751.78 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
423 62A-312.02 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
424 49A-145.15 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
425 49A-484.23 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
426 49A-488.16 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
427 49A-683.12 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
428 49A-459.48 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
429 49A-814.80 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
430 49C-229.18 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
431 51C-616.24 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
432 60A-436.83 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
433 79A-265.43 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
434 49B-052.20 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
435 77A-340.64 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
436 49A-509.05 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
477 49D-008.12 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
478 51F-692.59 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
479 77C-252.50 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
480 49C-252.01 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
481 49C-336.11 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
482 49C-189.03 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
483 49A-448.72 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
484 51L-188.56 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
485 49C-093.98 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
486 51G-726.39 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
487 49E-015.32 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
488 49B-057.02 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
489 49A-423.80 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
490 78A-167.65 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
491 49A-605.67 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
492 49A-533.34 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
493 49A-778.11 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
494 86A-136.10 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
495 77A-152.58 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
496 72A-585.13 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
497 49H-050.83 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
498 51M-442.50 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
499 49A-700.94 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
500 49A-735.06 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
501 49A-438.27 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
502 94A-033.55 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
503 49A-654.14 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
504 94A-033.55 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
505 49B-023.12 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
506 49A-586.12 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
507 49A-167.99 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
508 49A-552.95 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
509 49A-270.25 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
510 49A-180.04 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
511 49A-827.85 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
512 49A-497.17 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
513 50H-532.90 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
514 49B-071.02 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
515 51L-139.25 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
516 51L-502.65 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
517 49A-597.10 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
518 48C-048.57 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
519 49H-043.99 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
520 49A-097.39 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
521 60C-513.67 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
522 51K-609.42 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
523 49A-155.82 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
524 49A-191.83 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
525 49A-426.89 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
526 61A-896.76 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
5/5 - (2 bình chọn)

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *